1) Tham số – ký hiệu chính

Ký hiệu Tên/Ý nghĩa Đơn vị gợi ý
\(m\) Số chu kỳ trong ngày chu kỳ/ngày
\(T_C\) Thời gian một chu kỳ ngày (hoặc h)
\(Q\) Lưu lượng trung bình ngày m³/ngày
\(V_F\) Thể tích nạp mỗi chu kỳ
\(V_0\) Thể tích ban đầu (đầu chu kỳ)
\(V_T\) Thể tích cuối pha nạp
\(\text{VER}\) Tỷ lệ trao đổi thể tích
\(R\) Tỷ lệ “tái tuần hoàn nội tại” theo thể tích
\(T_F\) Thời gian nạp trong chu kỳ ngày (hoặc h)
\(\text{FTR}\) Tỉ lệ thời gian nạp
\(T_P\) Process phase (thời gian thực hiện phản ứng) ngày (hoặc h)
\(T_S\) Thời gian lắng ngày (hoặc h)
\(T_D\) Thời gian rút ngày (hoặc h)
\(T_I\) Thời gian chờ ngày (hoặc h)
\(T_A\) Tổng thời gian sục khí ngày (hoặc h)
\(T_{AOX}\) Tổng thời gian thiếu khí ngày (hoặc h)
\(T_{AN}\) Tổng thời gian kỵ khí ngày (hoặc h)
\(T_M\) Thời gian trộn không sục khí ngày (hoặc h)
\(n\) Số bể SBR song song
\(\theta_h\) HRT danh nghĩa ngày
\(\theta_X\) SRT tổng (tuổi bùn) ngày
\(\theta_{XA}\) SRT hiếu khí (tự dưỡng/nitrifier) ngày
\(\theta_{XE}\) SRT hiệu dụng (dị dưỡng/COD) ngày
\(V_w\) Thể tích bùn rút mỗi chu kỳ m³/chu kỳ

2) Tần suất chu kỳ và lưu lượng nạp

\[T_C=\frac{1}{m}\]

\[V_F=\frac{Q}{m}\]

Chọn m: phụ thuộc dao động lưu lượng/ tải lượng, yêu cầu...

Nội dung này có tính phí.

Nếu là thành viên, bạn cần đăng nhập để xem hoặc đăng ký gói trả phí!

Bạn nên đăng nhập trước khi trả phí.
Xem hướng dẫn đăng ký tài khoản trả phí bấm vào đây.
Bạn cần hỗ trợ vui lòng liên hệ Zalo hoặc Facebook.